| + Số 18 gồm … chục và … đơn vị. + Số 13 gồm … đơn vị và … chục. + Số 16 gồm … chục và … đơn vị. + Số … gồm 2 chục và 0 đơn vị. + Số 10 gồm … chục và … đơn vị. |
+ Số liền trước số 20 là … + Số liền sau số 10 là … + Số liền trước số 17 là … + Số bé nhất có một chữ số là … + Số bé nhất có hai chữ số là … |
| 12 + 3 | 10 + 9 | 19 + 0 | 19 - 5 | 16 - 4 | 14 + 4 | 17 - 2 | 18 - 6 |
| ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. |
| ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. |
| ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. | ………. |
| 10 + … = 18 | 16 – … = 13 | 14 + 5 = … | 19 – … = 11 |
| .... + 3 = 17 | 19 – 3 = … | … – 5 = 12 | 15 – … = 10 |
|
15 + 2
|
|
19 – 9
|
|
17 – 3
|
|
18 – 6
|
|
10 + 6
|
|
8 + 2
|
|
11 + 5
|
|
11 + 1
|
|
19 – 5
|
|
19 – 2
|
![]() |
|||
![]() |
|||


Bài 5. Nối với số thích hợp:
| 19 < | < 16 | 16 < < 20 |
|
15
|
|
16
|
|
17
|
|
18
|
|
19
|
|
20
|

Cả hai bạn : … nhãn vở? |
Còn lại : … quả vải? |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|



Ý kiến bạn đọc